TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-esteem

UK/ˌsɛlf.əˈstiːm/ US/ˌsɛlf.əˈstiːm/ giọng máy của trình duyệt

self-esteem nghĩa là lòng tự trọng.

Nghĩa của self-esteem

Danh từ

  1. Lòng tự trọng.
  2. Sự tự đánh giá cao.

Dạng từ của self-esteem

Số nhiềuself-esteems

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với self-esteem

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

self-esteem nghĩa là gì?

self-esteem (danh từ) nghĩa là lòng tự trọng.

self-esteem phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-esteem: giọng Anh (UK) /ˌsɛlf.əˈstiːm/, giọng Mỹ (US) /ˌsɛlf.əˈstiːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.