self-fertile
US/ˌsɛɫf.ˈfɜː.tᵊl/
giọng máy của trình duyệt
self-fertile nghĩa là tự thụ tinh, tự thụ phấn.
Nghĩa của self-fertile
Tính từ
- Tự thụ tinh; tự thụ phấn.
Dạng từ của self-fertile
| So sánh hơn | more self-fertile |
| So sánh nhất | most self-fertile |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với self-fertile
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
self-fertile nghĩa là gì?
self-fertile (tính từ) nghĩa là tự thụ tinh, tự thụ phấn.
self-fertile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của self-fertile: giọng Mỹ (US) /ˌsɛɫf.ˈfɜː.tᵊl/.