self-guided
US/ˈsɛɫf.ˈɡɑɪ.dəd/
giọng máy của trình duyệt
self-guided nghĩa là tự dẫn đường.
Nghĩa của self-guided
Tính từ
- Tự dẫn đường.
Dạng từ của self-guided
| So sánh hơn | more self-guided |
| So sánh nhất | most self-guided |
Câu hỏi thường gặp
self-guided nghĩa là gì?
self-guided (tính từ) nghĩa là tự dẫn đường.
self-guided phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của self-guided: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˈɡɑɪ.dəd/.