self-hardening
US/ˈsɛɫf.ˈhɑːr.dᵊ.niɳ/ giọng máy của trình duyệt
self-hardening nghĩa là sự tự hoá cứng, sự tự tôi.
Nghĩa của self-hardening
Danh từ
- Sự tự hoá cứng, sự tự tôi, sự tự tôi trong không khí.
Câu hỏi thường gặp
self-hardening nghĩa là gì?
self-hardening (danh từ) nghĩa là sự tự hoá cứng, sự tự tôi.
self-hardening phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của self-hardening: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˈhɑːr.dᵊ.niɳ/.