TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-hardening

US/ˈsɛɫf.ˈhɑːr.dᵊ.niɳ/ giọng máy của trình duyệt

self-hardening nghĩa là sự tự hoá cứng, sự tự tôi.

Nghĩa của self-hardening

Danh từ

  1. Sự tự hoá cứng, sự tự tôi, sự tự tôi trong không khí.

Câu hỏi thường gặp

self-hardening nghĩa là gì?

self-hardening (danh từ) nghĩa là sự tự hoá cứng, sự tự tôi.

self-hardening phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-hardening: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˈhɑːr.dᵊ.niɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.