TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-identity

US/ˈsɛɫf.ɑɪ.ˈdɛn.tə.ti/ giọng máy của trình duyệt

self-identity nghĩa là Ý thức về cá tính mình.

Nghĩa của self-identity

Danh từ

  1. Ý thức về cá tính mình.

Câu hỏi thường gặp

self-identity nghĩa là gì?

self-identity (danh từ) nghĩa là Ý thức về cá tính mình.

self-identity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-identity: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ɑɪ.ˈdɛn.tə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.