TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-image

US/ˈsɛɫf.ˈɪ.mɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

self-image nghĩa là Sự tự nhận thức về chính bản thân.

Nghĩa của self-image

Danh từ

  1. Sự tự nhận thức về chính bản thân.

Dạng từ của self-image

Số nhiềuself-images

Câu hỏi thường gặp

self-image nghĩa là gì?

self-image (danh từ) nghĩa là Sự tự nhận thức về chính bản thân.

self-image phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-image: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˈɪ.mɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.