TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-instructed

US/ˈsɛɫf.ɪn.ˈstrək.təd/ giọng máy của trình duyệt

self-instructed nghĩa là tự học một mình.

Nghĩa của self-instructed

Tính từ

  1. Tự học một mình.

Câu hỏi thường gặp

self-instructed nghĩa là gì?

self-instructed (tính từ) nghĩa là tự học một mình.

self-instructed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-instructed: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ɪn.ˈstrək.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.