self-inflicted
US/ˈsɛɫf.ɪn.ˈflɪk.təd/
giọng máy của trình duyệt
self-inflicted nghĩa là tự đặt cho mình, tự giáng cho mình.
Nghĩa của self-inflicted
Tính từ
- Tự đặt cho mình, tự giáng cho mình.
- self-inflicted disciplinekỷ luật tự giác
Câu hỏi thường gặp
self-inflicted nghĩa là gì?
self-inflicted (tính từ) nghĩa là tự đặt cho mình, tự giáng cho mình.
self-inflicted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của self-inflicted: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ɪn.ˈflɪk.təd/.