TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-inflicted

US/ˈsɛɫf.ɪn.ˈflɪk.təd/ giọng máy của trình duyệt

self-inflicted nghĩa là tự đặt cho mình, tự giáng cho mình.

Nghĩa của self-inflicted

Tính từ

  1. Tự đặt cho mình, tự giáng cho mình.
    • self-inflicted disciplinekỷ luật tự giác

Câu hỏi thường gặp

self-inflicted nghĩa là gì?

self-inflicted (tính từ) nghĩa là tự đặt cho mình, tự giáng cho mình.

self-inflicted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-inflicted: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ɪn.ˈflɪk.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.