TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-invited

US/ˈsɛɫf.ɪn.ˈvɑɪ.təd/ giọng máy của trình duyệt

self-invited nghĩa là tự mời.

Nghĩa của self-invited

Tính từ

  1. Tự mời.
    • self-invited guestkhách không mời mà đến

Câu hỏi thường gặp

self-invited nghĩa là gì?

self-invited (tính từ) nghĩa là tự mời.

self-invited phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-invited: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ɪn.ˈvɑɪ.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.