TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-justification

US/ˌsɛɫf.ˌdʒəs.tə.fə.ˈkeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

self-justification nghĩa là sự tự bào chữa, sự tự biện hộ.

Nghĩa của self-justification

Danh từ

  1. Sự tự bào chữa, sự tự biện hộ.

Câu hỏi thường gặp

self-justification nghĩa là gì?

self-justification (danh từ) nghĩa là sự tự bào chữa, sự tự biện hộ.

self-justification phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-justification: giọng Mỹ (US) /ˌsɛɫf.ˌdʒəs.tə.fə.ˈkeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.