TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-knowledge

UK/ˌsɛlfˈnɒl.ɪdʒ/ US/ˌsɛlfˈnɑl.ɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

self-knowledge nghĩa là sự tự biết mình.

Nghĩa của self-knowledge

Danh từ

  1. Sự tự biết mình.

Câu hỏi thường gặp

self-knowledge nghĩa là gì?

self-knowledge (danh từ) nghĩa là sự tự biết mình.

self-knowledge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-knowledge: giọng Anh (UK) /ˌsɛlfˈnɒl.ɪdʒ/, giọng Mỹ (US) /ˌsɛlfˈnɑl.ɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.