TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-lighting

US/ˈsɛɫf.ˈlɑɪ.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

self-lighting nghĩa là sư tự phát sáng.

Nghĩa của self-lighting

Danh từ

  1. Sư tự phát sáng.

Câu hỏi thường gặp

self-lighting nghĩa là gì?

self-lighting (danh từ) nghĩa là sư tự phát sáng.

self-lighting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-lighting: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˈlɑɪ.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.