TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-locking

US/ˈsɛɫf.ˈlɑː.kiɳ/ giọng máy của trình duyệt

self-locking nghĩa là Khoá tự động khi đóng vào (cánh cửa).

Nghĩa của self-locking

Tính từ

  1. Khoá tự động khi đóng vào (cánh cửa).

Câu hỏi thường gặp

self-locking nghĩa là gì?

self-locking (tính từ) nghĩa là Khoá tự động khi đóng vào (cánh cửa).

self-locking phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-locking: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˈlɑː.kiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.