self-locking
US/ˈsɛɫf.ˈlɑː.kiɳ/
giọng máy của trình duyệt
self-locking nghĩa là Khoá tự động khi đóng vào (cánh cửa).
Nghĩa của self-locking
Tính từ
- Khoá tự động khi đóng vào (cánh cửa).
Câu hỏi thường gặp
self-locking nghĩa là gì?
self-locking (tính từ) nghĩa là Khoá tự động khi đóng vào (cánh cửa).
self-locking phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của self-locking: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˈlɑː.kiɳ/.