TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-mortification

US/ˈsɛɫf.ˌmɔr.tə.fə.ˈkeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

self-mortification nghĩa là sự tự hành xác, sự tự làm nhục.

Nghĩa của self-mortification

Danh từ

  1. Sự tự hành xác.
  2. Sự tự làm nhục.

Câu hỏi thường gặp

self-mortification nghĩa là gì?

self-mortification (danh từ) nghĩa là sự tự hành xác, sự tự làm nhục.

self-mortification phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-mortification: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˌmɔr.tə.fə.ˈkeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.