TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-modulation

US/ˈsɛɫf.ˌmɑː.dʒə.ˈleɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

self-modulation nghĩa là tự biến điệu.

Nghĩa của self-modulation

Danh từ

  1. Tự biến điệu.

Câu hỏi thường gặp

self-modulation nghĩa là gì?

self-modulation (danh từ) nghĩa là tự biến điệu.

self-modulation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-modulation: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˌmɑː.dʒə.ˈleɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.