self-opinionated nghĩa là cố chấp, cứng đầu cứng cổ.
Nghĩa của self-opinionated
Tính từ
Bảo thủ ý kiến của mình, cố chấp, cứng đầu cứng cổ.
Dạng từ của self-opinionated
So sánh hơn
more self-opinionated
So sánh nhất
most self-opinionated
Câu hỏi thường gặp
self-opinionated nghĩa là gì?
self-opinionated (tính từ) nghĩa là cố chấp, cứng đầu cứng cổ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.