TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-orthogonal

US/ˈsɛɫf.ɔr.ˈθɑː.ɡə.nᵊl/ giọng máy của trình duyệt

self-orthogonal nghĩa là tự trực giao.

Nghĩa của self-orthogonal

Tính từ

  1. Tự trực giao.

Câu hỏi thường gặp

self-orthogonal nghĩa là gì?

self-orthogonal (tính từ) nghĩa là tự trực giao.

self-orthogonal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-orthogonal: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ɔr.ˈθɑː.ɡə.nᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.