TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-perpetuating

US/ˈsɛɫf.pɜː.ˈpɛ.tʃə.ˌweɪ.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

self-perpetuating nghĩa là tự duy trì, tồn tại.

Nghĩa của self-perpetuating

Tính từ

  1. Tự duy trì, tồn tại.

Dạng từ của self-perpetuating

So sánh hơnmore self-perpetuating
So sánh nhấtmost self-perpetuating

Câu hỏi thường gặp

self-perpetuating nghĩa là gì?

self-perpetuating (tính từ) nghĩa là tự duy trì, tồn tại.

self-perpetuating phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-perpetuating: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.pɜː.ˈpɛ.tʃə.ˌweɪ.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.