TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-partiality

US/ˈsɛɫf.ˌpɑːr.ʃi.ˈæ.lə.ti/ giọng máy của trình duyệt

self-partiality nghĩa là Sự thiên vị về mình.

Nghĩa của self-partiality

Danh từ

  1. Sự thiên vị về mình.

Câu hỏi thường gặp

self-partiality nghĩa là gì?

self-partiality (danh từ) nghĩa là Sự thiên vị về mình.

self-partiality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-partiality: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˌpɑːr.ʃi.ˈæ.lə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.