self-partiality
US/ˈsɛɫf.ˌpɑːr.ʃi.ˈæ.lə.ti/
giọng máy của trình duyệt
self-partiality nghĩa là Sự thiên vị về mình.
Nghĩa của self-partiality
Danh từ
- Sự thiên vị về mình.
Câu hỏi thường gặp
self-partiality nghĩa là gì?
self-partiality (danh từ) nghĩa là Sự thiên vị về mình.
self-partiality phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của self-partiality: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˌpɑːr.ʃi.ˈæ.lə.ti/.