self-pitying
US/ˈsɛɫf.ˈpɪ.t.iiɳ/
giọng máy của trình duyệt
self-pitying nghĩa là tự thương xót mình.
Nghĩa của self-pitying
Tính từ
- Tự thương xót mình.
Dạng từ của self-pitying
| So sánh hơn | more self-pitying |
| So sánh nhất | most self-pitying |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với self-pitying
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
self-pitying nghĩa là gì?
self-pitying (tính từ) nghĩa là tự thương xót mình.
self-pitying phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của self-pitying: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˈpɪ.t.iiɳ/.