self-programming
US/ˈsɛɫf.ˈproʊ.ˌɡræm.miɳ/
giọng máy của trình duyệt
self-programming nghĩa là tự lập trình.
Nghĩa của self-programming
Tính từ
- Tự lập trình.
Câu hỏi thường gặp
self-programming nghĩa là gì?
self-programming (tính từ) nghĩa là tự lập trình.
self-programming phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của self-programming: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˈproʊ.ˌɡræm.miɳ/.