self-quenching
US/ˈsɛɫf.ˈkwɛnt.ʃiɳ/
giọng máy của trình duyệt
self-quenching nghĩa là tự dập tắt.
Nghĩa của self-quenching
Tính từ
- Tự dập tắt.
Câu hỏi thường gặp
self-quenching nghĩa là gì?
self-quenching (tính từ) nghĩa là tự dập tắt.
self-quenching phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của self-quenching: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˈkwɛnt.ʃiɳ/.