self-recording
giọng máy của trình duyệt
self-recording nghĩa là tự động ghi.
Nghĩa của self-recording
Tính từ
- Tự động ghi (máy).
Câu hỏi thường gặp
self-recording nghĩa là gì?
self-recording (tính từ) nghĩa là tự động ghi.
self-recording nghĩa là tự động ghi.
self-recording (tính từ) nghĩa là tự động ghi.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.