TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-registering

US/ˈsɛɫf.ˈrɛ.dʒə.stɜ.ːiɳ/ giọng máy của trình duyệt

self-registering nghĩa là tự động ghi.

Nghĩa của self-registering

Tính từ

  1. Tự động ghi (máy).

Câu hỏi thường gặp

self-registering nghĩa là gì?

self-registering (tính từ) nghĩa là tự động ghi.

self-registering phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-registering: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˈrɛ.dʒə.stɜ.ːiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.