TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-regulation

US/ˈsɛɫf.ˌrɛ.ɡjə.ˈleɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

self-regulation nghĩa là tự điều chỉnh.

Nghĩa của self-regulation

Danh từ

  1. Điều khiển học Tự điều chỉnh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với self-regulation

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

self-regulation nghĩa là gì?

self-regulation (danh từ) nghĩa là tự điều chỉnh.

self-regulation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-regulation: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˌrɛ.ɡjə.ˈleɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.