self-resetting
US/ˈsɛɫf.ˌri.ˈsɛt.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
self-resetting nghĩa là Tự đưa về trạng thái ban đầu.
Nghĩa của self-resetting
Tính từ
- Tự đưa về trạng thái ban đầu.
Câu hỏi thường gặp
self-resetting nghĩa là gì?
self-resetting (tính từ) nghĩa là Tự đưa về trạng thái ban đầu.
self-resetting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của self-resetting: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˌri.ˈsɛt.tiɳ/.