TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-resetting

US/ˈsɛɫf.ˌri.ˈsɛt.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

self-resetting nghĩa là Tự đưa về trạng thái ban đầu.

Nghĩa của self-resetting

Tính từ

  1. Tự đưa về trạng thái ban đầu.

Câu hỏi thường gặp

self-resetting nghĩa là gì?

self-resetting (tính từ) nghĩa là Tự đưa về trạng thái ban đầu.

self-resetting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-resetting: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˌri.ˈsɛt.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.