TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-righteousness

US/ˈsɛɫf.ˈrɑɪ.tʃəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

self-righteousness nghĩa là Sự tự cho là đúng đắn.

Nghĩa của self-righteousness

Danh từ

  1. Sự tự cho là đúng đắn.

Câu hỏi thường gặp

self-righteousness nghĩa là gì?

self-righteousness (danh từ) nghĩa là Sự tự cho là đúng đắn.

self-righteousness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-righteousness: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˈrɑɪ.tʃəs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.