self-righting
US/ˈsɛɫf.ˈrɑɪ.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
self-righting nghĩa là Có thể tự giữ thăng bằng (tàu thủy).
Nghĩa của self-righting
Tính từ
- Có thể tự giữ thăng bằng (tàu thủy).
Câu hỏi thường gặp
self-righting nghĩa là gì?
self-righting (tính từ) nghĩa là Có thể tự giữ thăng bằng (tàu thủy).
self-righting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của self-righting: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˈrɑɪ.tiɳ/.