TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-scrutiny

US/ˈsɛɫf.ˈskruː.tə.ni/ giọng máy của trình duyệt

self-scrutiny nghĩa là tự xét mình.

Nghĩa của self-scrutiny

Danh từ

  1. Tự xét mình.

Câu hỏi thường gặp

self-scrutiny nghĩa là gì?

self-scrutiny (danh từ) nghĩa là tự xét mình.

self-scrutiny phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-scrutiny: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˈskruː.tə.ni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.