TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-service

UK/sɛlfˈsɜː.vɪs/ US/sɛlfˈsɜɹ.vɪs/ giọng máy của trình duyệt

self-service nghĩa là sự tự phục vụ, tự phục vụ.

Nghĩa của self-service

Danh từ

  1. Sự tự phục vụ.
  2. Định ngữ Tự phục vụ (quán ăn...).
    • self-service restaurantquán ăn tự phục vụ

Câu hỏi thường gặp

self-service nghĩa là gì?

self-service (danh từ) nghĩa là sự tự phục vụ, tự phục vụ.

self-service phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-service: giọng Anh (UK) /sɛlfˈsɜː.vɪs/, giọng Mỹ (US) /sɛlfˈsɜɹ.vɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.