TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-setting

US/ˈsɛɫf.ˈsɛt.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

self-setting nghĩa là tự định vị, tự điều chỉnh, tự ngưng kết.

Nghĩa của self-setting

Tính từ

  1. Tự định vị, tự điều chỉnh.
  2. Hoá học Tự ngưng kết.

Câu hỏi thường gặp

self-setting nghĩa là gì?

self-setting (tính từ) nghĩa là tự định vị, tự điều chỉnh, tự ngưng kết.

self-setting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-setting: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˈsɛt.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.