self-setting
US/ˈsɛɫf.ˈsɛt.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
self-setting nghĩa là tự định vị, tự điều chỉnh, tự ngưng kết.
Nghĩa của self-setting
Tính từ
- Tự định vị, tự điều chỉnh.
- Hoá học Tự ngưng kết.
Câu hỏi thường gặp
self-setting nghĩa là gì?
self-setting (tính từ) nghĩa là tự định vị, tự điều chỉnh, tự ngưng kết.
self-setting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của self-setting: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˈsɛt.tiɳ/.