TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-sufficing

US/ˈsɛɫf.sə.ˈfɑɪ.siɳ/ giọng máy của trình duyệt

self-sufficing nghĩa là tự túc, tự cung cấp, tự phụ, tự mãn.

Nghĩa của self-sufficing

Tính từ

  1. Tự túc, tự cung cấp, không phụ thuộc, độc lập.
  2. Tự phụ, tự mãn.

Câu hỏi thường gặp

self-sufficing nghĩa là gì?

self-sufficing (tính từ) nghĩa là tự túc, tự cung cấp, tự phụ, tự mãn.

self-sufficing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-sufficing: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.sə.ˈfɑɪ.siɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.