self-sufficing
US/ˈsɛɫf.sə.ˈfɑɪ.siɳ/
giọng máy của trình duyệt
self-sufficing nghĩa là tự túc, tự cung cấp, tự phụ, tự mãn.
Nghĩa của self-sufficing
Tính từ
- Tự túc, tự cung cấp, không phụ thuộc, độc lập.
- Tự phụ, tự mãn.
Câu hỏi thường gặp
self-sufficing nghĩa là gì?
self-sufficing (tính từ) nghĩa là tự túc, tự cung cấp, tự phụ, tự mãn.
self-sufficing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của self-sufficing: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.sə.ˈfɑɪ.siɳ/.