self-triggering
giọng máy của trình duyệt
self-triggering nghĩa là tự khởi phát.
Nghĩa của self-triggering
Tính từ
- Tự khởi phát.
Câu hỏi thường gặp
self-triggering nghĩa là gì?
self-triggering (tính từ) nghĩa là tự khởi phát.
self-triggering nghĩa là tự khởi phát.
self-triggering (tính từ) nghĩa là tự khởi phát.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.