selflessness
US/ˈsɛɫ.fləs.nəs/
giọng máy của trình duyệt
selflessness nghĩa là tính không ích kỷ, sự quên mình.
Nghĩa của selflessness
Danh từ
- Tính không ích kỷ, sự quên mình, lòng vị tha.
Dạng từ của selflessness
| Số nhiều | selflessnesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với selflessness
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
selflessness nghĩa là gì?
selflessness (danh từ) nghĩa là tính không ích kỷ, sự quên mình.
selflessness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của selflessness: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫ.fləs.nəs/.