TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sell one's soul

giọng máy của trình duyệt

sell one's soul nghĩa là bán đi linh hồn của mình (cho quỷ dữ); làm hoặc sẵn lòng thực hiện bất cứ việc gì, dù là đúng hay sai, chỉ để có thể đạt được mục đích, mục tiêu của bản thân.

Nghĩa của sell one's soul

Cụm động từ

  1. bán đi linh hồn của mình (cho quỷ dữ); làm hoặc sẵn lòng thực hiện bất cứ việc gì, dù là đúng hay sai, chỉ để có thể đạt được mục đích, mục tiêu của bản thân
    • It is very easy to get to the top of any employment structure if you are prepared to sell your soul.Rất dễ dàng để leo lên được (giành được) vị trí cao nhất trong bất cứ hệ thống ngành nghề nào nếu ta sẵn sàng chịu bán đi linh hồn của mình (làm bất cứ việc gì, làm mọi việc)

Dạng từ của sell one's soul

Ngôi thứ ba số ítsells one's soul
Hiện tại phân từ (-ing)selling one's soul
Quá khứ phân từsold one's soul
Quá khứsold one's soul

Câu hỏi thường gặp

sell one's soul nghĩa là gì?

sell one's soul (cụm động từ) nghĩa là bán đi linh hồn của mình (cho quỷ dữ); làm hoặc sẵn lòng thực hiện bất cứ việc gì, dù là đúng hay sai, chỉ để có thể đạt được mục đích, mục tiêu của bản thân.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.