sell one's soul
giọng máy của trình duyệt
sell one's soul nghĩa là bán đi linh hồn của mình (cho quỷ dữ); làm hoặc sẵn lòng thực hiện bất cứ việc gì, dù là đúng hay sai, chỉ để có thể đạt được mục đích, mục tiêu của bản thân.
Nghĩa của sell one's soul
Cụm động từ
- bán đi linh hồn của mình (cho quỷ dữ); làm hoặc sẵn lòng thực hiện bất cứ việc gì, dù là đúng hay sai, chỉ để có thể đạt được mục đích, mục tiêu của bản thân
- It is very easy to get to the top of any employment structure if you are prepared to sell your soul.Rất dễ dàng để leo lên được (giành được) vị trí cao nhất trong bất cứ hệ thống ngành nghề nào nếu ta sẵn sàng chịu bán đi linh hồn của mình (làm bất cứ việc gì, làm mọi việc)
Dạng từ của sell one's soul
| Ngôi thứ ba số ít | sells one's soul |
| Hiện tại phân từ (-ing) | selling one's soul |
| Quá khứ phân từ | sold one's soul |
| Quá khứ | sold one's soul |
Câu hỏi thường gặp
sell one's soul nghĩa là gì?
sell one's soul (cụm động từ) nghĩa là bán đi linh hồn của mình (cho quỷ dữ); làm hoặc sẵn lòng thực hiện bất cứ việc gì, dù là đúng hay sai, chỉ để có thể đạt được mục đích, mục tiêu của bản thân.