TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sell for

giọng máy của trình duyệt

sell for nghĩa là Bán cái gì đó với giá bao nhiêu.

Nghĩa của sell for

Cụm từ

  1. Bán cái gì đó với giá bao nhiêu
    • These antiques of the future sell for about £375.Mấy cái món đồ cũ được bán tầm khoảng 375 £
    • Toni's selling her car for £700.Toni đang bán đi cái xe của cổ với cái giá 700 £

Câu hỏi thường gặp

sell for nghĩa là gì?

sell for (cụm từ) nghĩa là Bán cái gì đó với giá bao nhiêu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.