sell out of
giọng máy của trình duyệt
sell out of nghĩa là bán hết, bán tống bán tháo.
Nghĩa của sell out of
Cụm từ
- Bán hết, bán sạch cái gì đó (hàng hóa có thể, hàng tổn, hàng dự trữ), bán tống bán tháo.
- They had nearly sold out of the initial run of 75,000 copies.Họ gần như đã bán hết 75,000 bản phô-tô đầu tiên (gốc)
Câu hỏi thường gặp
sell out of nghĩa là gì?
sell out of (cụm từ) nghĩa là bán hết, bán tống bán tháo.