TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sell out of

giọng máy của trình duyệt

sell out of nghĩa là bán hết, bán tống bán tháo.

Nghĩa của sell out of

Cụm từ

  1. Bán hết, bán sạch cái gì đó (hàng hóa có thể, hàng tổn, hàng dự trữ), bán tống bán tháo.
    • They had nearly sold out of the initial run of 75,000 copies.Họ gần như đã bán hết 75,000 bản phô-tô đầu tiên (gốc)

Câu hỏi thường gặp

sell out of nghĩa là gì?

sell out of (cụm từ) nghĩa là bán hết, bán tống bán tháo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.