TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sell-out

US/ˈsɛɫ.ˈɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

sell-out nghĩa là sự bán rẻ hết, sự bán đắt hàng.

Nghĩa của sell-out

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) sự bán rẻ hết (hàng còn lại); sự bán tống bán tháo.
  2. Sự bán đắt hàng, sự bán chạy như tôm tươi.
  3. Buổi biểu diễn bán hết vé.
  4. Sự phản bội.

Dạng từ của sell-out

Ngôi thứ ba số ítsells out
Hiện tại phân từ (-ing)selling out
Quá khứ phân từsold out
Quá khứsold out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sell-out

Đồng nghĩa

Họ từ của sell-out

Câu hỏi thường gặp

sell-out nghĩa là gì?

sell-out (danh từ) nghĩa là sự bán rẻ hết, sự bán đắt hàng.

sell-out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sell-out: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫ.ˈɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.