sell-out
US/ˈsɛɫ.ˈɑʊt/
giọng máy của trình duyệt
sell-out nghĩa là sự bán rẻ hết, sự bán đắt hàng.
Nghĩa của sell-out
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) sự bán rẻ hết (hàng còn lại); sự bán tống bán tháo.
- Sự bán đắt hàng, sự bán chạy như tôm tươi.
- Buổi biểu diễn bán hết vé.
- Sự phản bội.
Dạng từ của sell-out
| Ngôi thứ ba số ít | sells out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | selling out |
| Quá khứ phân từ | sold out |
| Quá khứ | sold out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sell-out
Đồng nghĩa
Họ từ của sell-out
Câu hỏi thường gặp
sell-out nghĩa là gì?
sell-out (danh từ) nghĩa là sự bán rẻ hết, sự bán đắt hàng.
sell-out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sell-out: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫ.ˈɑʊt/.