TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sell up

giọng máy của trình duyệt

sell up nghĩa là bán hàng hoá.

Nghĩa của sell up

Cụm động từ

  1. Bán hàng hoá (của người mắc nợ bị phá sản).

Dạng từ của sell up

Ngôi thứ ba số ítsells up
Hiện tại phân từ (-ing)selling up
Quá khứ phân từsold up
Quá khứsold up
Số nhiềusell-ups

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sell up

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sell up nghĩa là gì?

sell up (cụm động từ) nghĩa là bán hàng hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.