sell up
giọng máy của trình duyệt
sell up nghĩa là bán hàng hoá.
Nghĩa của sell up
Cụm động từ
- Bán hàng hoá (của người mắc nợ bị phá sản).
Dạng từ của sell up
| Ngôi thứ ba số ít | sells up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | selling up |
| Quá khứ phân từ | sold up |
| Quá khứ | sold up |
| Số nhiều | sell-ups |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sell up
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sell up nghĩa là gì?
sell up (cụm động từ) nghĩa là bán hàng hoá.