TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

selling-point

US/ˈsɛ.ɫiɳ.ˈpɔɪnt/ giọng máy của trình duyệt

selling-point nghĩa là Nét đặc biệt của mặt hàng làm cho nó hấp dẫn đối với người mua.

Nghĩa của selling-point

Danh từ

  1. Nét đặc biệt của mặt hàng làm cho nó hấp dẫn đối với người mua.

Dạng từ của selling-point

Số nhiềuselling points

Câu hỏi thường gặp

selling-point nghĩa là gì?

selling-point (danh từ) nghĩa là Nét đặc biệt của mặt hàng làm cho nó hấp dẫn đối với người mua.

selling-point phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của selling-point: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.ɫiɳ.ˈpɔɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.