selling
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɛlɪŋ/
US/ˈsɛlɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
selling nghĩa là sự bán hàng.
Nghĩa của selling
Danh từ
- Sự bán hàng.
Dạng từ của selling
| Số nhiều | sellings |
Họ từ của selling
Câu ví dụ với selling
- This was the best-selling book last week. Đây là cuốn sách bán chạy nhất tuần qua.
- I think he makes money by selling fish. Tôi nghĩ anh ấy kiếm tiền từ việc buôn bán cá.
- I doubt Tom would ever consider selling his antique car. Tôi không cho là Tom sẽ tính đến việc bán cái ô tô cổ của ông ta đâu.
- I doubt that Tom would ever consider selling his antique car. Tôi không cho là Tom sẽ tính đến việc bán cái ô tô cổ của ông ta đâu.
- Tom is thinking about selling his motorcycle and buying a car. Tom đang nghĩ đến việc bán xe máy của mình đi và mua ô tô.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
selling nghĩa là gì?
selling (danh từ) nghĩa là sự bán hàng.
selling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của selling: giọng Anh (UK) /ˈsɛlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛlɪŋ/.