TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

semaphore

UK/ˈsɛm.əˌfɔː/ US/ˈsɛm.əˌfoɹ/ giọng máy của trình duyệt

semaphore nghĩa là cột tín hiệu.

Nghĩa của semaphore

Danh từ

  1. Cột tín hiệu (có mắc đèn tín hiệu ở bờ biển, ở nhà ga).
  2. Quân sự Sự đánh tín hiệu bằng cờ.

Động từ

  1. Đánh tín hiệu bằng đèn; đánh tín hiệu bằng cờ.

Dạng từ của semaphore

Số nhiềusemaphores
Ngôi thứ ba số ítsemaphores
Hiện tại phân từ (-ing)semaphoring
Quá khứ phân từsemaphored
Quá khứsemaphored

Họ từ của semaphore

Câu hỏi thường gặp

semaphore nghĩa là gì?

semaphore (danh từ, động từ) nghĩa là cột tín hiệu.

semaphore phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của semaphore: giọng Anh (UK) /ˈsɛm.əˌfɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛm.əˌfoɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.