semaphore
UK/ˈsɛm.əˌfɔː/
US/ˈsɛm.əˌfoɹ/
giọng máy của trình duyệt
semaphore nghĩa là cột tín hiệu.
Nghĩa của semaphore
Danh từ
- Cột tín hiệu (có mắc đèn tín hiệu ở bờ biển, ở nhà ga).
- Quân sự Sự đánh tín hiệu bằng cờ.
Động từ
- Đánh tín hiệu bằng đèn; đánh tín hiệu bằng cờ.
Dạng từ của semaphore
| Số nhiều | semaphores |
| Ngôi thứ ba số ít | semaphores |
| Hiện tại phân từ (-ing) | semaphoring |
| Quá khứ phân từ | semaphored |
| Quá khứ | semaphored |
Họ từ của semaphore
Câu hỏi thường gặp
semaphore nghĩa là gì?
semaphore (danh từ, động từ) nghĩa là cột tín hiệu.
semaphore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của semaphore: giọng Anh (UK) /ˈsɛm.əˌfɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛm.əˌfoɹ/.