semaphoric
giọng máy của trình duyệt
semaphoric nghĩa là Cách đánh tín hiệu bằng đèn, (thuộc) cách đánh tín hiệu bằng cờ.
Nghĩa của semaphoric
Tính từ
- Thuộc Cách đánh tín hiệu bằng đèn, (thuộc) cách đánh tín hiệu bằng cờ.
Dạng từ của semaphoric
| So sánh hơn | more semaphoric |
| So sánh nhất | most semaphoric |
Câu hỏi thường gặp
semaphoric nghĩa là gì?
semaphoric (tính từ) nghĩa là Cách đánh tín hiệu bằng đèn, (thuộc) cách đánh tín hiệu bằng cờ.