TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

semi-aquatic

US/ˈsɛ.mi.ə.ˈkwɑː.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

semi-aquatic nghĩa là nửa ở nước.

Nghĩa của semi-aquatic

Tính từ

  1. Nửa ở nước.

Câu hỏi thường gặp

semi-aquatic nghĩa là gì?

semi-aquatic (tính từ) nghĩa là nửa ở nước.

semi-aquatic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của semi-aquatic: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.mi.ə.ˈkwɑː.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.