TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

semi-autonomous

US/ˈsɛ.mi.ɔ.ˈtɑː.nə.məs/ giọng máy của trình duyệt

semi-autonomous nghĩa là nửa tự trị.

Nghĩa của semi-autonomous

Tính từ

  1. Nửa tự trị.

Câu hỏi thường gặp

semi-autonomous nghĩa là gì?

semi-autonomous (tính từ) nghĩa là nửa tự trị.

semi-autonomous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của semi-autonomous: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.mi.ɔ.ˈtɑː.nə.məs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.