semi-automatic
US/ˈsɛ.mi.ˌɔ.tə.ˈmæ.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
semi-automatic nghĩa là nửa tự động.
Nghĩa của semi-automatic
Tính từ
- Nửa tự động.
Dạng từ của semi-automatic
| Số nhiều | semi-automatics |
Họ từ của semi-automatic
Câu hỏi thường gặp
semi-automatic nghĩa là gì?
semi-automatic (tính từ) nghĩa là nửa tự động.
semi-automatic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của semi-automatic: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.mi.ˌɔ.tə.ˈmæ.tɪk/.