TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

semi-automatic

US/ˈsɛ.mi.ˌɔ.tə.ˈmæ.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

semi-automatic nghĩa là nửa tự động.

Nghĩa của semi-automatic

Tính từ

  1. Nửa tự động.

Dạng từ của semi-automatic

Số nhiềusemi-automatics

Họ từ của semi-automatic

Câu hỏi thường gặp

semi-automatic nghĩa là gì?

semi-automatic (tính từ) nghĩa là nửa tự động.

semi-automatic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của semi-automatic: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.mi.ˌɔ.tə.ˈmæ.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.