TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

semi-barbarism

US/ˈsɛ.mi.ˈbɑːr.bə.ˌrɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

semi-barbarism nghĩa là tình trạng bán khai.

Nghĩa của semi-barbarism

Danh từ

  1. Tình trạng bán khai.

Câu hỏi thường gặp

semi-barbarism nghĩa là gì?

semi-barbarism (danh từ) nghĩa là tình trạng bán khai.

semi-barbarism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của semi-barbarism: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.mi.ˈbɑːr.bə.ˌrɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.