TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

semi-bull

US/ˈsɛ.mi.ˈbʊl/ giọng máy của trình duyệt

semi-bull nghĩa là Chiếu chỉ đóng nửa dấu (của giáo hoàng mới bầu nhưng chưa tấn phong).

Nghĩa của semi-bull

Danh từ

  1. Chiếu chỉ đóng nửa dấu (của giáo hoàng mới bầu nhưng chưa tấn phong).

Câu hỏi thường gặp

semi-bull nghĩa là gì?

semi-bull (danh từ) nghĩa là Chiếu chỉ đóng nửa dấu (của giáo hoàng mới bầu nhưng chưa tấn phong).

semi-bull phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của semi-bull: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.mi.ˈbʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.