TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

semi-centennial

US/ˈsɛ.mi.sɛn.ˈtɛ.ni.əl/ giọng máy của trình duyệt

semi-centennial nghĩa là lâu năm mươi năm, năm thứ năm mươi.

Nghĩa của semi-centennial

Tính từ

  1. Năm mươi năm một lần (kỷ niệm).
  2. Lâu năm mươi năm, kéo dài năm mươi năm.

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Lễ kỷ niệm lần thứ năm mươi.
  2. Năm thứ năm mươi (của đời người...).

Câu hỏi thường gặp

semi-centennial nghĩa là gì?

semi-centennial (tính từ, danh từ) nghĩa là lâu năm mươi năm, năm thứ năm mươi.

semi-centennial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của semi-centennial: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.mi.sɛn.ˈtɛ.ni.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.