TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

semi-continuous

US/ˈsɛ.mi.kən.ˈtɪn.juː.əs/ giọng máy của trình duyệt

semi-continuous nghĩa là nửa liên tục.

Nghĩa của semi-continuous

Tính từ

  1. Nửa liên tục.

Câu hỏi thường gặp

semi-continuous nghĩa là gì?

semi-continuous (tính từ) nghĩa là nửa liên tục.

semi-continuous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của semi-continuous: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.mi.kən.ˈtɪn.juː.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.